Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Mức độ 2
(thủ tục)
Mức độ 3
(thủ tục)
Mức độ 4
(thủ tục)
Tiếp nhận
(hồ sơ)
Giải quyết
(hồ sơ)
Đúng hạn
(hồ sơ)
Trễ hạn
(hồ sơ)
Đã hủy
(hồ sơ)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Sở Tư pháp 35 0 84 27981 26218 24549 3112 88 93.6 % 6.4 %
Sở Giao thông vận tải 13 22 82 12041 10230 10229 47 103 100 % 0 %
Sở Công thương 0 0 115 7771 7753 7753 7 0 100 % 0 %
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 34 0 84 5606 5480 5476 9 6 99.9 % 0.1 %
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 26 43 26 4274 3949 3941 142 13 99.8 % 0.2 %
Sở Y tế 3 1 85 1416 964 962 3 4 99.8 % 0.2 %
Sở Xây dựng 57 35 3 927 761 760 1 2 99.9 % 0.1 %
Sở Tài chính 12 0 3 834 823 823 0 0 100 % 0 %
Sở Tài nguyên và Môi trường 47 39 26 753 686 686 0 7 100 % 0 %
Sở Giáo dục và Đào tạo 38 1 39 662 654 650 14 0 99.4 % 0.6 %
Sở Kế hoạch và Đầu tư 105 17 3 245 0 0 0 1 100 % 0 %
Sở Nội vụ 1 4 79 211 136 136 0 5 100 % 0 %
Sở Văn hóa và Thể thao 6 8 84 133 129 129 0 1 100 % 0 %
Sở Thông tin và Truyền thông 7 14 16 70 51 51 0 3 100 % 0 %
Sở Du lịch 0 0 26 59 48 48 0 1 100 % 0 %
Sở Khoa học và Công nghệ 10 13 4 32 26 26 0 0 100 % 0 %
Sở Ngoại vụ 0 4 5 11 9 9 0 1 100 % 0 %
Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An 25 1 10 121 98 97 1 1 99 % 1 %
Cục Thuế Nghệ An 0 33 0 0 0 0 0 0 100 % 0 %
UBND thành phố Vinh 247 52 143 31936 19880 15778 5549 26 79.4 % 20.6 %
UBND huyện Nghi Lộc 233 81 146 31690 30820 27578 4167 80 89.5 % 10.5 %
UBND huyện Quỳnh Lưu 247 51 143 18361 16953 15625 1504 23 92.2 % 7.8 %
UBND huyện Nghĩa Đàn 239 52 145 10089 9673 9533 143 9 98.6 % 1.5 %
UBND huyện Diễn Châu 246 51 143 9850 9545 9308 325 11 97.5 % 2.5 %
UBND thị xã Thái Hòa 241 62 143 9509 9110 8888 279 101 97.6 % 2.4 %
Bảo hiểm xã hội Nghệ An 20 0 0 7691 7616 7608 20 1 99.9 % 0.1 %
UBND huyện Anh Sơn 246 51 143 6757 6701 6214 756 2 92.7 % 7.3 %
UBND huyện Tân Kỳ 237 51 143 5182 4493 1160 3427 1 25.8 % 74.2 %
UBND huyện Quỳ Châu 251 51 143 5075 4647 4444 250 1 95.6 % 4.4 %
UBND huyện Nam Đàn 246 51 143 5042 4895 4737 178 10 96.8 % 3.2 %
UBND huyện Đô Lương 246 51 143 4236 4232 4161 82 0 98.3 % 1.7 %
UBND huyện Yên Thành 247 51 143 4048 3803 3756 143 2 98.8 % 1.2 %
UBND huyện Con Cuông 243 54 143 4004 3941 3826 149 3 97.1 % 2.9 %
UBND huyện Thanh Chương 245 49 143 3634 3552 3436 142 9 96.7 % 3.3 %
UBND thị xã Cửa Lò 245 52 143 2393 2178 1713 533 39 78.7 % 21.4 %
UBND huyện Quế Phong 241 54 145 1688 1684 1604 109 0 95.3 % 4.8 %
UBND thị xã Hoàng Mai 245 52 143 1142 1126 1125 20 1 99.9 % 0.1 %
UBND huyện Quỳ Hợp 256 51 143 996 919 523 416 0 56.9 % 43.1 %
UBND huyện Hưng Nguyên 245 51 143 453 356 346 21 4 97.2 % 2.8 %
Phòng Cảnh sát PCCC & CHCN Nghệ An 5 0 0 182 168 168 0 1 100 % 0 %
Công an tỉnh Nghệ An 5 5 0 172 169 169 0 2 100 % 0 %
UBND huyện Kỳ Sơn 249 51 143 64 61 60 1 1 98.4 % 1.6 %
SUPPORT 0 0 0 23 8 7 1 0 87.5 % 12.5 %
UBND huyện Tương Dương 246 51 143 1 1 1 0 0 100 % 0 %
Sở Tư pháp
Mức độ 2: 35
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 84
Tiếp nhận: 27981
Đã giải quyết: 26218
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 24549
Trễ hạn: 3112
Đã giải quyết đúng hạn: 93.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 6.4%
Sở Giao thông vận tải
Mức độ 2: 13
Mức độ 3: 22
Mức độ 4: 82
Tiếp nhận: 12041
Đã giải quyết: 10230
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 10229
Trễ hạn: 47
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Công thương
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 115
Tiếp nhận: 7771
Đã giải quyết: 7753
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 7753
Trễ hạn: 7
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mức độ 2: 34
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 84
Tiếp nhận: 5606
Đã giải quyết: 5480
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 5476
Trễ hạn: 9
Đã giải quyết đúng hạn: 99.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.1%
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Mức độ 2: 26
Mức độ 3: 43
Mức độ 4: 26
Tiếp nhận: 4274
Đã giải quyết: 3949
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3941
Trễ hạn: 142
Đã giải quyết đúng hạn: 99.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.2%
Sở Y tế
Mức độ 2: 3
Mức độ 3: 1
Mức độ 4: 85
Tiếp nhận: 1416
Đã giải quyết: 964
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 962
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 99.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.2%
Sở Xây dựng
Mức độ 2: 57
Mức độ 3: 35
Mức độ 4: 3
Tiếp nhận: 927
Đã giải quyết: 761
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 760
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 99.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.1%
Sở Tài chính
Mức độ 2: 12
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 3
Tiếp nhận: 834
Đã giải quyết: 823
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 823
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Tài nguyên và Môi trường
Mức độ 2: 47
Mức độ 3: 39
Mức độ 4: 26
Tiếp nhận: 753
Đã giải quyết: 686
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 686
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Giáo dục và Đào tạo
Mức độ 2: 38
Mức độ 3: 1
Mức độ 4: 39
Tiếp nhận: 662
Đã giải quyết: 654
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 650
Trễ hạn: 14
Đã giải quyết đúng hạn: 99.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.6%
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Mức độ 2: 105
Mức độ 3: 17
Mức độ 4: 3
Tiếp nhận: 245
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Nội vụ
Mức độ 2: 1
Mức độ 3: 4
Mức độ 4: 79
Tiếp nhận: 211
Đã giải quyết: 136
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 136
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Văn hóa và Thể thao
Mức độ 2: 6
Mức độ 3: 8
Mức độ 4: 84
Tiếp nhận: 133
Đã giải quyết: 129
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 129
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Thông tin và Truyền thông
Mức độ 2: 7
Mức độ 3: 14
Mức độ 4: 16
Tiếp nhận: 70
Đã giải quyết: 51
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 51
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Du lịch
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 26
Tiếp nhận: 59
Đã giải quyết: 48
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 48
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Khoa học và Công nghệ
Mức độ 2: 10
Mức độ 3: 13
Mức độ 4: 4
Tiếp nhận: 32
Đã giải quyết: 26
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 26
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Ngoại vụ
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 4
Mức độ 4: 5
Tiếp nhận: 11
Đã giải quyết: 9
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 9
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Mức độ 2: 25
Mức độ 3: 1
Mức độ 4: 10
Tiếp nhận: 121
Đã giải quyết: 98
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 97
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 99%
Đã giải quyết trễ hạn: 1%
Cục Thuế Nghệ An
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 33
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 0
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND thành phố Vinh
Mức độ 2: 247
Mức độ 3: 52
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 31936
Đã giải quyết: 19880
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 15778
Trễ hạn: 5549
Đã giải quyết đúng hạn: 79.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 20.6%
UBND huyện Nghi Lộc
Mức độ 2: 233
Mức độ 3: 81
Mức độ 4: 146
Tiếp nhận: 31690
Đã giải quyết: 30820
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 27578
Trễ hạn: 4167
Đã giải quyết đúng hạn: 89.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 10.5%
UBND huyện Quỳnh Lưu
Mức độ 2: 247
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 18361
Đã giải quyết: 16953
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 15625
Trễ hạn: 1504
Đã giải quyết đúng hạn: 92.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 7.8%
UBND huyện Nghĩa Đàn
Mức độ 2: 239
Mức độ 3: 52
Mức độ 4: 145
Tiếp nhận: 10089
Đã giải quyết: 9673
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 9533
Trễ hạn: 143
Đã giải quyết đúng hạn: 98.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.5%
UBND huyện Diễn Châu
Mức độ 2: 246
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 9850
Đã giải quyết: 9545
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 9308
Trễ hạn: 325
Đã giải quyết đúng hạn: 97.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.5%
UBND thị xã Thái Hòa
Mức độ 2: 241
Mức độ 3: 62
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 9509
Đã giải quyết: 9110
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 8888
Trễ hạn: 279
Đã giải quyết đúng hạn: 97.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.4%
Bảo hiểm xã hội Nghệ An
Mức độ 2: 20
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 7691
Đã giải quyết: 7616
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 7608
Trễ hạn: 20
Đã giải quyết đúng hạn: 99.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.1%
UBND huyện Anh Sơn
Mức độ 2: 246
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 6757
Đã giải quyết: 6701
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 6214
Trễ hạn: 756
Đã giải quyết đúng hạn: 92.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 7.3%
UBND huyện Tân Kỳ
Mức độ 2: 237
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 5182
Đã giải quyết: 4493
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1160
Trễ hạn: 3427
Đã giải quyết đúng hạn: 25.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 74.2%
UBND huyện Quỳ Châu
Mức độ 2: 251
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 5075
Đã giải quyết: 4647
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 4444
Trễ hạn: 250
Đã giải quyết đúng hạn: 95.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 4.4%
UBND huyện Nam Đàn
Mức độ 2: 246
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 5042
Đã giải quyết: 4895
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 4737
Trễ hạn: 178
Đã giải quyết đúng hạn: 96.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.2%
UBND huyện Đô Lương
Mức độ 2: 246
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 4236
Đã giải quyết: 4232
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 4161
Trễ hạn: 82
Đã giải quyết đúng hạn: 98.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.7%
UBND huyện Yên Thành
Mức độ 2: 247
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 4048
Đã giải quyết: 3803
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3756
Trễ hạn: 143
Đã giải quyết đúng hạn: 98.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.2%
UBND huyện Con Cuông
Mức độ 2: 243
Mức độ 3: 54
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 4004
Đã giải quyết: 3941
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3826
Trễ hạn: 149
Đã giải quyết đúng hạn: 97.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.9%
UBND huyện Thanh Chương
Mức độ 2: 245
Mức độ 3: 49
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 3634
Đã giải quyết: 3552
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3436
Trễ hạn: 142
Đã giải quyết đúng hạn: 96.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.3%
UBND thị xã Cửa Lò
Mức độ 2: 245
Mức độ 3: 52
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 2393
Đã giải quyết: 2178
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1713
Trễ hạn: 533
Đã giải quyết đúng hạn: 78.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 21.4%
UBND huyện Quế Phong
Mức độ 2: 241
Mức độ 3: 54
Mức độ 4: 145
Tiếp nhận: 1688
Đã giải quyết: 1684
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1604
Trễ hạn: 109
Đã giải quyết đúng hạn: 95.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 4.8%
UBND thị xã Hoàng Mai
Mức độ 2: 245
Mức độ 3: 52
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 1142
Đã giải quyết: 1126
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1125
Trễ hạn: 20
Đã giải quyết đúng hạn: 99.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.1%
UBND huyện Quỳ Hợp
Mức độ 2: 256
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 996
Đã giải quyết: 919
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 523
Trễ hạn: 416
Đã giải quyết đúng hạn: 56.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 43.1%
UBND huyện Hưng Nguyên
Mức độ 2: 245
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 453
Đã giải quyết: 356
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 346
Trễ hạn: 21
Đã giải quyết đúng hạn: 97.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.8%
Phòng Cảnh sát PCCC & CHCN Nghệ An
Mức độ 2: 5
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 182
Đã giải quyết: 168
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 168
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Công an tỉnh Nghệ An
Mức độ 2: 5
Mức độ 3: 5
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 172
Đã giải quyết: 169
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 169
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND huyện Kỳ Sơn
Mức độ 2: 249
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 64
Đã giải quyết: 61
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 60
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 98.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.6%
SUPPORT
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 23
Đã giải quyết: 8
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 7
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 87.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 12.5%
UBND huyện Tương Dương
Mức độ 2: 246
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 143
Tiếp nhận: 1
Đã giải quyết: 1
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%