Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Mức độ 2
(thủ tục)
Mức độ 3
(thủ tục)
Mức độ 4
(thủ tục)
Tiếp nhận
(hồ sơ)
Giải quyết
(hồ sơ)
Đúng hạn
(hồ sơ)
Trễ hạn
(hồ sơ)
Đã hủy
(hồ sơ)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Sở Tư pháp 156 0 7 16925 16398 13699 3934 0 83.5 % 16.5 %
Sở Giao thông Vận tải 74 6 8 13163 13022 12893 226 17 99 % 1 %
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 41 57 7 4232 4217 4212 43 121 99.9 % 0.1 %
Sở Tài chính 2 0 2 1379 1306 1242 506 0 95.1 % 4.9 %
Sở Giáo dục Và Đào tạo 36 6 0 914 913 897 49 0 98.3 % 1.8 %
Sở Công Thương 42 19 0 496 3 2 1 0 66.7 % 33.3 %
Sở Văn hóa và Thể thao 68 7 1 331 324 322 2 0 99.4 % 0.6 %
Sở Lao động Thương binh và Xã hội 35 2 4 300 285 279 9 3 97.9 % 2.1 %
Sở Kế hoạch và Đầu tư 221 39 0 282 263 262 1 0 99.6 % 0.4 %
Sở Ngoại Vụ 10 0 0 257 252 247 5 14 98 % 2 %
Sở Nội Vụ 32 30 0 209 204 197 7 20 96.6 % 3.4 %
Sở Tài nguyên và Môi trường 34 71 3 208 180 180 0 8 100 % 0 %
Sở Du Lịch Nghệ an 1 24 0 167 164 161 4 0 98.2 % 1.8 %
Sở Y tế 4 12 0 155 33 33 0 0 100 % 0 %
Sở Thông tin và Truyền thông 23 9 0 120 35 35 0 0 100 % 0 %
Sở Xây dựng 0 35 0 115 107 104 5 0 97.2 % 2.8 %
Sở Khoa học và Công nghệ 17 9 0 28 25 25 0 0 100 % 0 %
Ban Quản lý khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An 27 12 0 286 268 242 29 0 90.3 % 9.7 %
Cục Thuế Tỉnh 0 33 0 2586 2586 2304 282 0 89.1 % 10.9 %
UBND Huyện Nghi Lộc 247 105 16 48988 44909 37359 8116 51 83.2 % 16.8 %
UBND Huyện Quỳnh Lưu 321 26 0 20549 19239 17306 3122 46 90 % 10.1 %
UBND Thành phố Vinh 190 17 0 17713 7693 7033 708 21 91.4 % 8.6 %
UBND Huyện Yên Thành 208 30 0 13614 11286 8574 2943 1 76 % 24 %
UBND Huyện Nghĩa Đàn 234 10 0 12856 12412 12262 157 0 98.8 % 1.2 %
UBND Huyện Diễn Châu 290 15 0 6840 6826 6823 3 0 100 % 0 %
UBND Thị xã Thái Hòa 200 15 0 6761 6455 4847 1727 5 75.1 % 24.9 %
UBND Huyện Nam Đàn 198 28 0 6428 6230 5343 1020 3 85.8 % 14.2 %
UBND Huyện Đô Lương 161 28 0 4405 4027 3715 445 0 92.3 % 7.8 %
UBND Huyện Quỳ Châu 128 48 0 4210 3903 3833 90 0 98.2 % 1.8 %
UBND Huyện Thanh Chương 193 29 0 2239 1490 1147 353 3 77 % 23 %
UBND Huyện Hưng Nguyên 106 29 0 2128 2060 2041 22 10 99.1 % 0.9 %
UBND Huyện Quế Phong 196 29 0 2015 1954 1751 235 0 89.6 % 10.4 %
UBND Huyện Con Cuông 237 13 0 1429 1022 854 182 33 83.6 % 16.4 %
UBND Huyện Anh Sơn 148 33 0 1403 1338 1151 198 0 86 % 14 %
UBND Huyện Tân Kỳ 58 34 0 1269 42 19 23 1 45.2 % 54.8 %
UBND Huyện Quỳ Hợp 162 51 0 1162 372 276 101 0 74.2 % 25.8 %
Trung tâm Xúc tiến Và Hỗ trợ đầu tư Nghệ An 12 30 0 1087 370 370 2 5 100 % 0 %
UBND Thị Xã Hoàng Mai 169 20 0 731 673 671 3 0 99.7 % 0.3 %
UBND Thị xã Cửa Lò 278 43 0 500 63 37 26 0 58.7 % 41.3 %
UBND Huyện Tương Dương 116 28 0 191 58 46 14 0 79.3 % 20.7 %
UBND Huyện Kỳ Sơn 128 28 0 98 3 0 3 0 0 % 100 %
Cảnh Sát Phòng Cháy Chữa Cháy 0 0 0 0 0 0 0 0 100 % 0 %
Sở Tư pháp
Mức độ 2: 156
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 7
Tiếp nhận: 16925
Đã giải quyết: 16398
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 13699
Trễ hạn: 3934
Đã giải quyết đúng hạn: 83.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 16.5%
Sở Giao thông Vận tải
Mức độ 2: 74
Mức độ 3: 6
Mức độ 4: 8
Tiếp nhận: 13163
Đã giải quyết: 13022
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 12893
Trễ hạn: 226
Đã giải quyết đúng hạn: 99%
Đã giải quyết trễ hạn: 1%
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mức độ 2: 41
Mức độ 3: 57
Mức độ 4: 7
Tiếp nhận: 4232
Đã giải quyết: 4217
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 4212
Trễ hạn: 43
Đã giải quyết đúng hạn: 99.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.1%
Sở Tài chính
Mức độ 2: 2
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 2
Tiếp nhận: 1379
Đã giải quyết: 1306
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1242
Trễ hạn: 506
Đã giải quyết đúng hạn: 95.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 4.9%
Sở Giáo dục Và Đào tạo
Mức độ 2: 36
Mức độ 3: 6
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 914
Đã giải quyết: 913
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 897
Trễ hạn: 49
Đã giải quyết đúng hạn: 98.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.8%
Sở Công Thương
Mức độ 2: 42
Mức độ 3: 19
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 496
Đã giải quyết: 3
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 2
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 66.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 33.3%
Sở Văn hóa và Thể thao
Mức độ 2: 68
Mức độ 3: 7
Mức độ 4: 1
Tiếp nhận: 331
Đã giải quyết: 324
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 322
Trễ hạn: 2
Đã giải quyết đúng hạn: 99.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.6%
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Mức độ 2: 35
Mức độ 3: 2
Mức độ 4: 4
Tiếp nhận: 300
Đã giải quyết: 285
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 279
Trễ hạn: 9
Đã giải quyết đúng hạn: 97.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.1%
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Mức độ 2: 221
Mức độ 3: 39
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 282
Đã giải quyết: 263
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 262
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 99.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.4%
Sở Ngoại Vụ
Mức độ 2: 10
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 257
Đã giải quyết: 252
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 247
Trễ hạn: 5
Đã giải quyết đúng hạn: 98%
Đã giải quyết trễ hạn: 2%
Sở Nội Vụ
Mức độ 2: 32
Mức độ 3: 30
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 209
Đã giải quyết: 204
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 197
Trễ hạn: 7
Đã giải quyết đúng hạn: 96.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.4%
Sở Tài nguyên và Môi trường
Mức độ 2: 34
Mức độ 3: 71
Mức độ 4: 3
Tiếp nhận: 208
Đã giải quyết: 180
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 180
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Du Lịch Nghệ an
Mức độ 2: 1
Mức độ 3: 24
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 167
Đã giải quyết: 164
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 161
Trễ hạn: 4
Đã giải quyết đúng hạn: 98.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.8%
Sở Y tế
Mức độ 2: 4
Mức độ 3: 12
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 155
Đã giải quyết: 33
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 33
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Thông tin và Truyền thông
Mức độ 2: 23
Mức độ 3: 9
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 120
Đã giải quyết: 35
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 35
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Xây dựng
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 35
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 115
Đã giải quyết: 107
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 104
Trễ hạn: 5
Đã giải quyết đúng hạn: 97.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.8%
Sở Khoa học và Công nghệ
Mức độ 2: 17
Mức độ 3: 9
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 28
Đã giải quyết: 25
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 25
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Ban Quản lý khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An
Mức độ 2: 27
Mức độ 3: 12
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 286
Đã giải quyết: 268
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 242
Trễ hạn: 29
Đã giải quyết đúng hạn: 90.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 9.7%
Cục Thuế Tỉnh
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 33
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 2586
Đã giải quyết: 2586
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 2304
Trễ hạn: 282
Đã giải quyết đúng hạn: 89.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 10.9%
UBND Huyện Nghi Lộc
Mức độ 2: 247
Mức độ 3: 105
Mức độ 4: 16
Tiếp nhận: 48988
Đã giải quyết: 44909
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 37359
Trễ hạn: 8116
Đã giải quyết đúng hạn: 83.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 16.8%
UBND Huyện Quỳnh Lưu
Mức độ 2: 321
Mức độ 3: 26
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 20549
Đã giải quyết: 19239
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 17306
Trễ hạn: 3122
Đã giải quyết đúng hạn: 90%
Đã giải quyết trễ hạn: 10.1%
UBND Thành phố Vinh
Mức độ 2: 190
Mức độ 3: 17
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 17713
Đã giải quyết: 7693
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 7033
Trễ hạn: 708
Đã giải quyết đúng hạn: 91.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 8.6%
UBND Huyện Yên Thành
Mức độ 2: 208
Mức độ 3: 30
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 13614
Đã giải quyết: 11286
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 8574
Trễ hạn: 2943
Đã giải quyết đúng hạn: 76%
Đã giải quyết trễ hạn: 24%
UBND Huyện Nghĩa Đàn
Mức độ 2: 234
Mức độ 3: 10
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 12856
Đã giải quyết: 12412
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 12262
Trễ hạn: 157
Đã giải quyết đúng hạn: 98.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.2%
UBND Huyện Diễn Châu
Mức độ 2: 290
Mức độ 3: 15
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 6840
Đã giải quyết: 6826
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 6823
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Thị xã Thái Hòa
Mức độ 2: 200
Mức độ 3: 15
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 6761
Đã giải quyết: 6455
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 4847
Trễ hạn: 1727
Đã giải quyết đúng hạn: 75.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 24.9%
UBND Huyện Nam Đàn
Mức độ 2: 198
Mức độ 3: 28
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 6428
Đã giải quyết: 6230
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 5343
Trễ hạn: 1020
Đã giải quyết đúng hạn: 85.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 14.2%
UBND Huyện Đô Lương
Mức độ 2: 161
Mức độ 3: 28
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 4405
Đã giải quyết: 4027
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3715
Trễ hạn: 445
Đã giải quyết đúng hạn: 92.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 7.8%
UBND Huyện Quỳ Châu
Mức độ 2: 128
Mức độ 3: 48
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 4210
Đã giải quyết: 3903
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3833
Trễ hạn: 90
Đã giải quyết đúng hạn: 98.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.8%
UBND Huyện Thanh Chương
Mức độ 2: 193
Mức độ 3: 29
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 2239
Đã giải quyết: 1490
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1147
Trễ hạn: 353
Đã giải quyết đúng hạn: 77%
Đã giải quyết trễ hạn: 23%
UBND Huyện Hưng Nguyên
Mức độ 2: 106
Mức độ 3: 29
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 2128
Đã giải quyết: 2060
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 2041
Trễ hạn: 22
Đã giải quyết đúng hạn: 99.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.9%
UBND Huyện Quế Phong
Mức độ 2: 196
Mức độ 3: 29
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 2015
Đã giải quyết: 1954
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1751
Trễ hạn: 235
Đã giải quyết đúng hạn: 89.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 10.4%
UBND Huyện Con Cuông
Mức độ 2: 237
Mức độ 3: 13
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 1429
Đã giải quyết: 1022
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 854
Trễ hạn: 182
Đã giải quyết đúng hạn: 83.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 16.4%
UBND Huyện Anh Sơn
Mức độ 2: 148
Mức độ 3: 33
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 1403
Đã giải quyết: 1338
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1151
Trễ hạn: 198
Đã giải quyết đúng hạn: 86%
Đã giải quyết trễ hạn: 14%
UBND Huyện Tân Kỳ
Mức độ 2: 58
Mức độ 3: 34
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 1269
Đã giải quyết: 42
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 19
Trễ hạn: 23
Đã giải quyết đúng hạn: 45.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 54.8%
UBND Huyện Quỳ Hợp
Mức độ 2: 162
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 1162
Đã giải quyết: 372
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 276
Trễ hạn: 101
Đã giải quyết đúng hạn: 74.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 25.8%
Trung tâm Xúc tiến Và Hỗ trợ đầu tư Nghệ An
Mức độ 2: 12
Mức độ 3: 30
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 1087
Đã giải quyết: 370
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 370
Trễ hạn: 2
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Thị Xã Hoàng Mai
Mức độ 2: 169
Mức độ 3: 20
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 731
Đã giải quyết: 673
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 671
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 99.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.3%
UBND Thị xã Cửa Lò
Mức độ 2: 278
Mức độ 3: 43
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 500
Đã giải quyết: 63
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 37
Trễ hạn: 26
Đã giải quyết đúng hạn: 58.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 41.3%
UBND Huyện Tương Dương
Mức độ 2: 116
Mức độ 3: 28
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 191
Đã giải quyết: 58
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 46
Trễ hạn: 14
Đã giải quyết đúng hạn: 79.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 20.7%
UBND Huyện Kỳ Sơn
Mức độ 2: 128
Mức độ 3: 28
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 98
Đã giải quyết: 3
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 0%
Đã giải quyết trễ hạn: 100%
Cảnh Sát Phòng Cháy Chữa Cháy
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 0
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%