Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Mức độ 2
(thủ tục)
Mức độ 3
(thủ tục)
Mức độ 4
(thủ tục)
Tiếp nhận
(hồ sơ)
Giải quyết
(hồ sơ)
Đúng hạn
(hồ sơ)
Trễ hạn
(hồ sơ)
Đã hủy
(hồ sơ)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Sở Tư pháp 22 0 95 51752 50001 47720 4789 195 95.4 % 4.6 %
Sở Giao thông vận tải 6 23 88 26088 24369 24368 57 257 100 % 0 %
Sở Công thương 0 0 113 16697 16674 16674 8 0 100 % 0 %
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 33 0 80 12017 11951 11942 19 14 99.9 % 0.1 %
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 98 42 26 9294 9019 8951 249 51 99.3 % 0.8 %
Sở Y tế 3 1 85 2980 2450 2447 5 5 99.9 % 0.1 %
Sở Tài chính 11 0 2 1911 1907 1900 7 0 99.6 % 0.4 %
Sở Xây dựng 3 0 30 1531 1460 1456 7 4 99.7 % 0.3 %
Sở Tài nguyên và Môi trường 55 30 27 1333 1230 1230 0 10 100 % 0 %
Sở Giáo dục và Đào tạo 10 42 22 1258 1253 1221 64 0 97.5 % 2.6 %
Sở Kế hoạch và Đầu tư 105 13 3 520 519 124 395 2 23.9 % 76.1 %
Sở Nội vụ 1 4 81 340 279 270 9 8 96.8 % 3.2 %
Sở Văn hóa và Thể thao 5 9 84 331 327 327 0 1 100 % 0 %
Sở Thông tin và Truyền thông 7 14 16 109 108 100 8 3 92.6 % 7.4 %
Sở Khoa học và Công nghệ 10 13 4 89 82 82 0 0 100 % 0 %
Sở Du lịch 0 0 26 81 78 70 8 1 89.7 % 10.3 %
Sở Ngoại vụ 0 4 5 24 22 22 1 1 100 % 0 %
Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An 25 1 13 307 273 270 3 6 98.9 % 1.1 %
Cục Thuế Nghệ An 0 33 0 0 0 0 0 0 100 % 0 %
UBND huyện Nghi Lộc 178 129 142 59384 58885 53181 7182 209 90.3 % 9.7 %
UBND thành phố Vinh 224 87 137 56200 38205 27166 12836 84 71.1 % 28.9 %
UBND huyện Quỳnh Lưu 222 86 134 33273 32597 29407 3518 38 90.2 % 9.8 %
UBND huyện Nghĩa Đàn 214 88 139 26552 26296 25779 571 49 98 % 2 %
UBND huyện Diễn Châu 223 86 136 22432 22012 20815 1484 89 94.6 % 5.4 %
UBND huyện Nam Đàn 225 85 135 17633 17224 15998 1716 25 92.9 % 7.1 %
UBND thị xã Thái Hòa 209 102 140 17515 17316 16811 652 182 97.1 % 2.9 %
UBND huyện Anh Sơn 223 86 136 13991 13945 13017 1324 28 93.4 % 6.7 %
UBND huyện Tân Kỳ 216 87 135 13444 13406 8486 5247 10 63.3 % 36.7 %
Bảo hiểm xã hội Nghệ An 20 0 0 12160 12092 12082 27 2 99.9 % 0.1 %
UBND huyện Quỳ Châu 227 86 135 10863 10324 9497 948 13 92 % 8 %
UBND huyện Con Cuông 219 89 137 9613 9567 9339 317 8 97.6 % 2.4 %
UBND huyện Yên Thành 226 86 135 8561 8454 7801 770 10 92.3 % 7.7 %
UBND huyện Đô Lương 223 86 136 7818 7795 7633 187 4 97.9 % 2.1 %
UBND huyện Thanh Chương 253 59 131 6909 6808 6499 393 20 95.5 % 4.5 %
UBND thị xã Cửa Lò 224 85 136 4080 3982 3210 859 77 80.6 % 19.4 %
UBND huyện Hưng Nguyên 226 85 134 3958 3771 3403 433 96 90.2 % 9.8 %
UBND huyện Quế Phong 217 89 139 2565 2560 2438 156 2 95.2 % 4.8 %
UBND huyện Quỳ Hợp 233 86 136 2469 2455 1946 546 12 79.3 % 20.7 %
UBND thị xã Hoàng Mai 220 88 137 2323 2292 2232 80 1 97.4 % 2.6 %
UBND huyện Tương Dương 221 87 137 1377 1360 1341 33 1 98.6 % 1.4 %
Công an tỉnh Nghệ An 5 5 0 344 344 344 0 3 100 % 0 %
Phòng Cảnh sát PCCC & CHCN Nghệ An 5 0 0 182 182 182 0 1 100 % 0 %
UBND huyện Kỳ Sơn 226 87 136 123 123 113 11 1 91.9 % 8.1 %
SUPPORT 0 0 0 4 0 0 0 0 100 % 0 %
Sở Tư pháp
Mức độ 2: 22
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 95
Tiếp nhận: 51752
Đã giải quyết: 50001
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 47720
Trễ hạn: 4789
Đã giải quyết đúng hạn: 95.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 4.6%
Sở Giao thông vận tải
Mức độ 2: 6
Mức độ 3: 23
Mức độ 4: 88
Tiếp nhận: 26088
Đã giải quyết: 24369
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 24368
Trễ hạn: 57
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Công thương
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 113
Tiếp nhận: 16697
Đã giải quyết: 16674
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 16674
Trễ hạn: 8
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mức độ 2: 33
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 80
Tiếp nhận: 12017
Đã giải quyết: 11951
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 11942
Trễ hạn: 19
Đã giải quyết đúng hạn: 99.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.1%
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Mức độ 2: 98
Mức độ 3: 42
Mức độ 4: 26
Tiếp nhận: 9294
Đã giải quyết: 9019
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 8951
Trễ hạn: 249
Đã giải quyết đúng hạn: 99.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.8%
Sở Y tế
Mức độ 2: 3
Mức độ 3: 1
Mức độ 4: 85
Tiếp nhận: 2980
Đã giải quyết: 2450
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 2447
Trễ hạn: 5
Đã giải quyết đúng hạn: 99.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.1%
Sở Tài chính
Mức độ 2: 11
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 2
Tiếp nhận: 1911
Đã giải quyết: 1907
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1900
Trễ hạn: 7
Đã giải quyết đúng hạn: 99.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.4%
Sở Xây dựng
Mức độ 2: 3
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 30
Tiếp nhận: 1531
Đã giải quyết: 1460
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1456
Trễ hạn: 7
Đã giải quyết đúng hạn: 99.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.3%
Sở Tài nguyên và Môi trường
Mức độ 2: 55
Mức độ 3: 30
Mức độ 4: 27
Tiếp nhận: 1333
Đã giải quyết: 1230
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1230
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Giáo dục và Đào tạo
Mức độ 2: 10
Mức độ 3: 42
Mức độ 4: 22
Tiếp nhận: 1258
Đã giải quyết: 1253
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1221
Trễ hạn: 64
Đã giải quyết đúng hạn: 97.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.6%
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Mức độ 2: 105
Mức độ 3: 13
Mức độ 4: 3
Tiếp nhận: 520
Đã giải quyết: 519
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 124
Trễ hạn: 395
Đã giải quyết đúng hạn: 23.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 76.1%
Sở Nội vụ
Mức độ 2: 1
Mức độ 3: 4
Mức độ 4: 81
Tiếp nhận: 340
Đã giải quyết: 279
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 270
Trễ hạn: 9
Đã giải quyết đúng hạn: 96.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.2%
Sở Văn hóa và Thể thao
Mức độ 2: 5
Mức độ 3: 9
Mức độ 4: 84
Tiếp nhận: 331
Đã giải quyết: 327
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 327
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Thông tin và Truyền thông
Mức độ 2: 7
Mức độ 3: 14
Mức độ 4: 16
Tiếp nhận: 109
Đã giải quyết: 108
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 100
Trễ hạn: 8
Đã giải quyết đúng hạn: 92.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 7.4%
Sở Khoa học và Công nghệ
Mức độ 2: 10
Mức độ 3: 13
Mức độ 4: 4
Tiếp nhận: 89
Đã giải quyết: 82
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 82
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Du lịch
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 26
Tiếp nhận: 81
Đã giải quyết: 78
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 70
Trễ hạn: 8
Đã giải quyết đúng hạn: 89.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 10.3%
Sở Ngoại vụ
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 4
Mức độ 4: 5
Tiếp nhận: 24
Đã giải quyết: 22
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 22
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Mức độ 2: 25
Mức độ 3: 1
Mức độ 4: 13
Tiếp nhận: 307
Đã giải quyết: 273
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 270
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 98.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.1%
Cục Thuế Nghệ An
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 33
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 0
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND huyện Nghi Lộc
Mức độ 2: 178
Mức độ 3: 129
Mức độ 4: 142
Tiếp nhận: 59384
Đã giải quyết: 58885
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 53181
Trễ hạn: 7182
Đã giải quyết đúng hạn: 90.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 9.7%
UBND thành phố Vinh
Mức độ 2: 224
Mức độ 3: 87
Mức độ 4: 137
Tiếp nhận: 56200
Đã giải quyết: 38205
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 27166
Trễ hạn: 12836
Đã giải quyết đúng hạn: 71.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 28.9%
UBND huyện Quỳnh Lưu
Mức độ 2: 222
Mức độ 3: 86
Mức độ 4: 134
Tiếp nhận: 33273
Đã giải quyết: 32597
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 29407
Trễ hạn: 3518
Đã giải quyết đúng hạn: 90.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 9.8%
UBND huyện Nghĩa Đàn
Mức độ 2: 214
Mức độ 3: 88
Mức độ 4: 139
Tiếp nhận: 26552
Đã giải quyết: 26296
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 25779
Trễ hạn: 571
Đã giải quyết đúng hạn: 98%
Đã giải quyết trễ hạn: 2%
UBND huyện Diễn Châu
Mức độ 2: 223
Mức độ 3: 86
Mức độ 4: 136
Tiếp nhận: 22432
Đã giải quyết: 22012
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 20815
Trễ hạn: 1484
Đã giải quyết đúng hạn: 94.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 5.4%
UBND huyện Nam Đàn
Mức độ 2: 225
Mức độ 3: 85
Mức độ 4: 135
Tiếp nhận: 17633
Đã giải quyết: 17224
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 15998
Trễ hạn: 1716
Đã giải quyết đúng hạn: 92.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 7.1%
UBND thị xã Thái Hòa
Mức độ 2: 209
Mức độ 3: 102
Mức độ 4: 140
Tiếp nhận: 17515
Đã giải quyết: 17316
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 16811
Trễ hạn: 652
Đã giải quyết đúng hạn: 97.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.9%
UBND huyện Anh Sơn
Mức độ 2: 223
Mức độ 3: 86
Mức độ 4: 136
Tiếp nhận: 13991
Đã giải quyết: 13945
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 13017
Trễ hạn: 1324
Đã giải quyết đúng hạn: 93.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 6.7%
UBND huyện Tân Kỳ
Mức độ 2: 216
Mức độ 3: 87
Mức độ 4: 135
Tiếp nhận: 13444
Đã giải quyết: 13406
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 8486
Trễ hạn: 5247
Đã giải quyết đúng hạn: 63.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 36.7%
Bảo hiểm xã hội Nghệ An
Mức độ 2: 20
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 12160
Đã giải quyết: 12092
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 12082
Trễ hạn: 27
Đã giải quyết đúng hạn: 99.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.1%
UBND huyện Quỳ Châu
Mức độ 2: 227
Mức độ 3: 86
Mức độ 4: 135
Tiếp nhận: 10863
Đã giải quyết: 10324
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 9497
Trễ hạn: 948
Đã giải quyết đúng hạn: 92%
Đã giải quyết trễ hạn: 8%
UBND huyện Con Cuông
Mức độ 2: 219
Mức độ 3: 89
Mức độ 4: 137
Tiếp nhận: 9613
Đã giải quyết: 9567
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 9339
Trễ hạn: 317
Đã giải quyết đúng hạn: 97.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.4%
UBND huyện Yên Thành
Mức độ 2: 226
Mức độ 3: 86
Mức độ 4: 135
Tiếp nhận: 8561
Đã giải quyết: 8454
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 7801
Trễ hạn: 770
Đã giải quyết đúng hạn: 92.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 7.7%
UBND huyện Đô Lương
Mức độ 2: 223
Mức độ 3: 86
Mức độ 4: 136
Tiếp nhận: 7818
Đã giải quyết: 7795
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 7633
Trễ hạn: 187
Đã giải quyết đúng hạn: 97.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.1%
UBND huyện Thanh Chương
Mức độ 2: 253
Mức độ 3: 59
Mức độ 4: 131
Tiếp nhận: 6909
Đã giải quyết: 6808
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 6499
Trễ hạn: 393
Đã giải quyết đúng hạn: 95.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 4.5%
UBND thị xã Cửa Lò
Mức độ 2: 224
Mức độ 3: 85
Mức độ 4: 136
Tiếp nhận: 4080
Đã giải quyết: 3982
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3210
Trễ hạn: 859
Đã giải quyết đúng hạn: 80.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 19.4%
UBND huyện Hưng Nguyên
Mức độ 2: 226
Mức độ 3: 85
Mức độ 4: 134
Tiếp nhận: 3958
Đã giải quyết: 3771
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3403
Trễ hạn: 433
Đã giải quyết đúng hạn: 90.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 9.8%
UBND huyện Quế Phong
Mức độ 2: 217
Mức độ 3: 89
Mức độ 4: 139
Tiếp nhận: 2565
Đã giải quyết: 2560
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 2438
Trễ hạn: 156
Đã giải quyết đúng hạn: 95.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 4.8%
UBND huyện Quỳ Hợp
Mức độ 2: 233
Mức độ 3: 86
Mức độ 4: 136
Tiếp nhận: 2469
Đã giải quyết: 2455
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1946
Trễ hạn: 546
Đã giải quyết đúng hạn: 79.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 20.7%
UBND thị xã Hoàng Mai
Mức độ 2: 220
Mức độ 3: 88
Mức độ 4: 137
Tiếp nhận: 2323
Đã giải quyết: 2292
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 2232
Trễ hạn: 80
Đã giải quyết đúng hạn: 97.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.6%
UBND huyện Tương Dương
Mức độ 2: 221
Mức độ 3: 87
Mức độ 4: 137
Tiếp nhận: 1377
Đã giải quyết: 1360
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1341
Trễ hạn: 33
Đã giải quyết đúng hạn: 98.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.4%
Công an tỉnh Nghệ An
Mức độ 2: 5
Mức độ 3: 5
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 344
Đã giải quyết: 344
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 344
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Phòng Cảnh sát PCCC & CHCN Nghệ An
Mức độ 2: 5
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 182
Đã giải quyết: 182
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 182
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND huyện Kỳ Sơn
Mức độ 2: 226
Mức độ 3: 87
Mức độ 4: 136
Tiếp nhận: 123
Đã giải quyết: 123
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 113
Trễ hạn: 11
Đã giải quyết đúng hạn: 91.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 8.1%
SUPPORT
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 4
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%