Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Mức độ 2
(thủ tục)
Mức độ 3
(thủ tục)
Mức độ 4
(thủ tục)
Tiếp nhận
(hồ sơ)
Giải quyết
(hồ sơ)
Đúng hạn
(hồ sơ)
Trễ hạn
(hồ sơ)
Đã hủy
(hồ sơ)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Sở Giao thông Vận tải 113 8 7 2856 2640 2633 11 0 99.7 % 0.3 %
Sở Tư pháp 93 64 3 436 414 246 188 0 59.4 % 40.6 %
Sở Công Thương 105 18 1 298 297 295 3 0 99.3 % 0.7 %
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 63 33 4 192 187 187 0 1 100 % 0 %
Sở Y tế 59 9 0 188 86 80 6 0 93 % 7 %
Sở Giáo dục Và Đào tạo 36 6 0 88 86 82 9 0 95.4 % 4.7 %
Sở Nội Vụ 32 30 0 79 30 30 0 0 100 % 0 %
Sở Tài chính 14 0 2 66 50 50 0 0 100 % 0 %
Sở Tài nguyên và Môi trường 36 52 3 46 33 33 0 2 100 % 0 %
Sở Văn hóa và Thể thao 13 56 31 44 37 37 0 0 100 % 0 %
Sở Lao động Thương binh và Xã hội 35 2 4 34 22 22 0 0 100 % 0 %
Sở Thông tin và Truyền thông 13 22 2 23 0 0 0 0 100 % 0 %
Sở Xây dựng 7 34 0 18 6 5 1 0 83.3 % 16.7 %
Sở Du Lịch Nghệ an 1 25 0 17 16 16 0 0 100 % 0 %
Sở Ngoại Vụ 10 0 0 11 9 9 0 1 100 % 0 %
Sở Khoa học và Công nghệ 17 9 0 5 4 4 0 0 100 % 0 %
Sở Kế hoạch và Đầu tư 101 14 0 0 0 0 0 0 100 % 0 %
Ban Quản lý khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An 24 11 0 54 48 48 0 0 100 % 0 %
Cục Thuế Tỉnh 0 33 0 0 0 0 0 0 100 % 0 %
UBND Huyện Nghi Lộc 246 102 16 8548 7086 6900 361 11 97.4 % 2.6 %
UBND Thành phố Vinh 200 26 0 3182 1236 1135 116 0 91.8 % 8.2 %
UBND Huyện Yên Thành 208 30 0 2528 1807 1749 71 0 96.8 % 3.2 %
UBND Huyện Quỳnh Lưu 321 26 0 2377 2010 1947 157 0 96.9 % 3.1 %
UBND Huyện Nghĩa Đàn 234 13 1 2002 1883 1874 22 0 99.5 % 0.5 %
UBND Huyện Đô Lương 161 28 0 1504 1483 1348 186 0 90.9 % 9.1 %
UBND Thị xã Thái Hòa 227 15 0 1263 1117 1059 71 0 94.8 % 5.2 %
UBND Huyện Diễn Châu 290 15 0 1209 1207 1207 0 0 100 % 0 %
UBND Thị Xã Hoàng Mai 169 20 0 864 484 472 13 0 97.5 % 2.5 %
UBND Huyện Quế Phong 196 30 0 562 530 497 35 0 93.8 % 6.2 %
UBND Huyện Quỳ Châu 128 48 0 441 362 362 3 0 100 % 0 %
UBND Huyện Thanh Chương 193 29 0 365 83 80 3 0 96.4 % 3.6 %
UBND Huyện Tân Kỳ 58 34 0 359 68 9 59 0 13.2 % 86.8 %
UBND Huyện Nam Đàn 198 28 0 320 313 273 49 0 87.2 % 12.8 %
UBND Huyện Quỳ Hợp 162 51 0 296 32 25 7 0 78.1 % 21.9 %
UBND Huyện Hưng Nguyên 106 29 0 177 57 57 0 0 100 % 0 %
Trung tâm Xúc tiến Và Hỗ trợ đầu tư Nghệ An 12 30 0 146 49 49 0 0 100 % 0 %
UBND Huyện Con Cuông 237 13 0 144 96 87 18 0 90.6 % 9.4 %
UBND Thị xã Cửa Lò 279 43 0 130 2 1 1 1 50 % 50 %
UBND Huyện Anh Sơn 147 35 0 21 19 19 1 0 100 % 0 %
UBND Huyện Kỳ Sơn 128 28 0 16 0 0 0 0 100 % 0 %
UBND Huyện Tương Dương 116 28 0 6 0 0 0 0 100 % 0 %
Trung tâm Phục vụ Hành chính công 0 0 0 0 0 0 0 0 100 % 0 %
Cảnh Sát Phòng Cháy Chữa Cháy 0 0 0 0 0 0 0 0 100 % 0 %
Sở Giao thông Vận tải
Mức độ 2: 113
Mức độ 3: 8
Mức độ 4: 7
Tiếp nhận: 2856
Đã giải quyết: 2640
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 2633
Trễ hạn: 11
Đã giải quyết đúng hạn: 99.7%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.3%
Sở Tư pháp
Mức độ 2: 93
Mức độ 3: 64
Mức độ 4: 3
Tiếp nhận: 436
Đã giải quyết: 414
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 246
Trễ hạn: 188
Đã giải quyết đúng hạn: 59.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 40.6%
Sở Công Thương
Mức độ 2: 105
Mức độ 3: 18
Mức độ 4: 1
Tiếp nhận: 298
Đã giải quyết: 297
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 295
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 99.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.7%
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mức độ 2: 63
Mức độ 3: 33
Mức độ 4: 4
Tiếp nhận: 192
Đã giải quyết: 187
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 187
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Y tế
Mức độ 2: 59
Mức độ 3: 9
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 188
Đã giải quyết: 86
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 80
Trễ hạn: 6
Đã giải quyết đúng hạn: 93%
Đã giải quyết trễ hạn: 7%
Sở Giáo dục Và Đào tạo
Mức độ 2: 36
Mức độ 3: 6
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 88
Đã giải quyết: 86
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 82
Trễ hạn: 9
Đã giải quyết đúng hạn: 95.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 4.7%
Sở Nội Vụ
Mức độ 2: 32
Mức độ 3: 30
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 79
Đã giải quyết: 30
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 30
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Tài chính
Mức độ 2: 14
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 2
Tiếp nhận: 66
Đã giải quyết: 50
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 50
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Tài nguyên và Môi trường
Mức độ 2: 36
Mức độ 3: 52
Mức độ 4: 3
Tiếp nhận: 46
Đã giải quyết: 33
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 33
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Văn hóa và Thể thao
Mức độ 2: 13
Mức độ 3: 56
Mức độ 4: 31
Tiếp nhận: 44
Đã giải quyết: 37
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 37
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Mức độ 2: 35
Mức độ 3: 2
Mức độ 4: 4
Tiếp nhận: 34
Đã giải quyết: 22
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 22
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Thông tin và Truyền thông
Mức độ 2: 13
Mức độ 3: 22
Mức độ 4: 2
Tiếp nhận: 23
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Xây dựng
Mức độ 2: 7
Mức độ 3: 34
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 18
Đã giải quyết: 6
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 5
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 83.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 16.7%
Sở Du Lịch Nghệ an
Mức độ 2: 1
Mức độ 3: 25
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 17
Đã giải quyết: 16
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 16
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Ngoại Vụ
Mức độ 2: 10
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 11
Đã giải quyết: 9
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 9
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Khoa học và Công nghệ
Mức độ 2: 17
Mức độ 3: 9
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 5
Đã giải quyết: 4
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 4
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Mức độ 2: 101
Mức độ 3: 14
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 0
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Ban Quản lý khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An
Mức độ 2: 24
Mức độ 3: 11
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 54
Đã giải quyết: 48
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 48
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Cục Thuế Tỉnh
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 33
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 0
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Huyện Nghi Lộc
Mức độ 2: 246
Mức độ 3: 102
Mức độ 4: 16
Tiếp nhận: 8548
Đã giải quyết: 7086
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 6900
Trễ hạn: 361
Đã giải quyết đúng hạn: 97.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.6%
UBND Thành phố Vinh
Mức độ 2: 200
Mức độ 3: 26
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 3182
Đã giải quyết: 1236
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1135
Trễ hạn: 116
Đã giải quyết đúng hạn: 91.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 8.2%
UBND Huyện Yên Thành
Mức độ 2: 208
Mức độ 3: 30
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 2528
Đã giải quyết: 1807
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1749
Trễ hạn: 71
Đã giải quyết đúng hạn: 96.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.2%
UBND Huyện Quỳnh Lưu
Mức độ 2: 321
Mức độ 3: 26
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 2377
Đã giải quyết: 2010
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1947
Trễ hạn: 157
Đã giải quyết đúng hạn: 96.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.1%
UBND Huyện Nghĩa Đàn
Mức độ 2: 234
Mức độ 3: 13
Mức độ 4: 1
Tiếp nhận: 2002
Đã giải quyết: 1883
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1874
Trễ hạn: 22
Đã giải quyết đúng hạn: 99.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.5%
UBND Huyện Đô Lương
Mức độ 2: 161
Mức độ 3: 28
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 1504
Đã giải quyết: 1483
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1348
Trễ hạn: 186
Đã giải quyết đúng hạn: 90.9%
Đã giải quyết trễ hạn: 9.1%
UBND Thị xã Thái Hòa
Mức độ 2: 227
Mức độ 3: 15
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 1263
Đã giải quyết: 1117
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1059
Trễ hạn: 71
Đã giải quyết đúng hạn: 94.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 5.2%
UBND Huyện Diễn Châu
Mức độ 2: 290
Mức độ 3: 15
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 1209
Đã giải quyết: 1207
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1207
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Thị Xã Hoàng Mai
Mức độ 2: 169
Mức độ 3: 20
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 864
Đã giải quyết: 484
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 472
Trễ hạn: 13
Đã giải quyết đúng hạn: 97.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.5%
UBND Huyện Quế Phong
Mức độ 2: 196
Mức độ 3: 30
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 562
Đã giải quyết: 530
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 497
Trễ hạn: 35
Đã giải quyết đúng hạn: 93.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 6.2%
UBND Huyện Quỳ Châu
Mức độ 2: 128
Mức độ 3: 48
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 441
Đã giải quyết: 362
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 362
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Huyện Thanh Chương
Mức độ 2: 193
Mức độ 3: 29
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 365
Đã giải quyết: 83
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 80
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 96.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.6%
UBND Huyện Tân Kỳ
Mức độ 2: 58
Mức độ 3: 34
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 359
Đã giải quyết: 68
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 9
Trễ hạn: 59
Đã giải quyết đúng hạn: 13.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 86.8%
UBND Huyện Nam Đàn
Mức độ 2: 198
Mức độ 3: 28
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 320
Đã giải quyết: 313
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 273
Trễ hạn: 49
Đã giải quyết đúng hạn: 87.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 12.8%
UBND Huyện Quỳ Hợp
Mức độ 2: 162
Mức độ 3: 51
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 296
Đã giải quyết: 32
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 25
Trễ hạn: 7
Đã giải quyết đúng hạn: 78.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 21.9%
UBND Huyện Hưng Nguyên
Mức độ 2: 106
Mức độ 3: 29
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 177
Đã giải quyết: 57
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 57
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Trung tâm Xúc tiến Và Hỗ trợ đầu tư Nghệ An
Mức độ 2: 12
Mức độ 3: 30
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 146
Đã giải quyết: 49
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 49
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Huyện Con Cuông
Mức độ 2: 237
Mức độ 3: 13
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 144
Đã giải quyết: 96
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 87
Trễ hạn: 18
Đã giải quyết đúng hạn: 90.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 9.4%
UBND Thị xã Cửa Lò
Mức độ 2: 279
Mức độ 3: 43
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 130
Đã giải quyết: 2
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 50%
Đã giải quyết trễ hạn: 50%
UBND Huyện Anh Sơn
Mức độ 2: 147
Mức độ 3: 35
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 21
Đã giải quyết: 19
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 19
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Huyện Kỳ Sơn
Mức độ 2: 128
Mức độ 3: 28
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 16
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Huyện Tương Dương
Mức độ 2: 116
Mức độ 3: 28
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 6
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 0
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Cảnh Sát Phòng Cháy Chữa Cháy
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 0
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%