CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 95 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 G04-GT04-16 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thuỷ nội địa (GT)
32 G04-GT02-17 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Đường bộ (GT)
33 G04-GT04-17 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thuỷ nội địa (GT)
34 G04-GT02-18 Xóa sổ đăng ký xe máy chuyên dùng Đường bộ (GT)
35 G04-GT04-18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
36 G04-GT04-19 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
37 G04-GT02-20 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia cho phương tiện phi thương mại của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đường bộ (GT)
38 G04-GT04-20 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với các công trình thi công liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương Đường thuỷ nội địa (GT)
39 G04-GT04-21 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương Đường thuỷ nội địa (GT)
40 G04-GT02-22 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Đường bộ (GT)
41 G04-GT04-22 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương Đường thuỷ nội địa (GT)
42 G04-GT04-23 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa quốc gia; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nằm trên địa giới hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương Đường thuỷ nội địa (GT)
43 G04-GT02-24 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia Đường bộ (GT)
44 G04-GT04-24 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. Đường thuỷ nội địa (GT)
45 G04-GT04-25 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương Đường thuỷ nội địa (GT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG