CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 95 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 G04-GT02-09 Cấp giấy chứng nhận Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Đường bộ (GT)
17 G04-GT04-09 Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến Đường thuỷ nội địa (GT)
18 G04-GT02-10 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Đường bộ (GT)
19 G04-GT04-10 Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi không có mục đích kinh doanh Đường thuỷ nội địa (GT)
20 G04-GT02-11 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Đường bộ (GT)
21 G04-GT04-11 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
22 G04-GT02-12 Đổi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ (GT)
23 G04-GT04-12 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa đang khai thác Đường thuỷ nội địa (GT)
24 G04-GT02-13 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ (GT)
25 G04-GT04-13 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường thuỷ nội địa (GT)
26 G04-GT02-14 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Đường bộ (GT)
27 G04-GT04-14 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thuỷ nội địa (GT)
28 G04-GT02-15 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố Đường bộ (GT)
29 G04-GT04-15 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thuỷ nội địa (GT)
30 G04-GT02-16 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Đường bộ (GT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG