CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 117 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
106 1.009454.000.00.00.H41 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
107 1.001765.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Đường bộ (GT)
108 1.004993.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe) Đường bộ (GT)
109 1.009455.000.00.00.H41 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Đường thuỷ nội địa (GT)
110 1.004995.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động Đường bộ (GT)
111 1.004987.000.00.00.H41 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động Đường bộ (GT)
112 1.009458.000.00.00.H41 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Đường thuỷ nội địa (GT)
113 1.009459.000.00.00.H41 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương Đường thuỷ nội địa (GT)
114 1.009460.000.00.00.H41 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Đường thuỷ nội địa (GT)
115 1.009461.000.00.00.H41 Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng Đường thuỷ nội địa (GT)
116 1.009463.000.00.00.H41 Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
117 1.009465.000.00.00.H41 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Đường thuỷ nội địa (GT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG