CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 117 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.001023.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Đường bộ (GT)
47 1.001826.000.00.00.H41 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ (GT)
48 1.001577.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia Đường bộ (GT)
49 1.002869.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ (GT)
50 1.002877.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ (GT)
51 1.002286.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia Đường bộ (GT)
52 1.002268.000.00.00.H41 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ (GT)
53 1.002856.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào Đường bộ (GT)
54 1.009464.000.00.00.H41 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
55 1.002852.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào Đường bộ (GT)
56 1.002063.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Đường bộ (GT)
57 1.002889.000.00.00.H41 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ (GT)
58 1.002883.000.00.00.H41 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ (GT)
59 1.004248.000.00.00.H41 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
60 1.000660.000.00.00.H41 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ (GT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG