CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 117 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.002793.000.00.00.H41 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam Đường bộ (GT)
17 1.010710.000.00.00.H41 Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ (GT)
18 2.001002.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ (GT)
19 1.010711.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Đường bộ (GT)
20 1.004261.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy Đường thuỷ nội địa (GT)
21 1.002300.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ (GT)
22 1.002046.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS Đường bộ (GT)
23 1.004259.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam-Campuchia cho phương tiện Đường thuỷ nội địa (GT)
24 1.001001.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Đường bộ (GT)
25 1.001737.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Đường bộ (GT)
26 1.004088.000.00.00.H41 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
27 1.002030.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Đường bộ (GT)
28 1.002861.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào Đường bộ (GT)
29 1.004047.000.00.00.H41 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
30 2.000872.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Đường bộ (GT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG