CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 428 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
226 DAT_10 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đất đai (TNMT)
227 CC10 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở Chứng thực (TP)
228 CT_10 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Chứng thực (TP)
229 TPHT_10 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (TP)
230 VHCS_10 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Văn hoá cơ sở (VH)
231 TP10 Thủ tục đăng ký khai tử cho người bị Tòa án tuyên bố là chết Tư pháp-Hộ tịch
232 TXHMTP10 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Tư pháp-Hộ tịch
233 HTX07 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã giải thể tự nguyện. Hợp tác xã
234 NN10 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
235 NV09 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ Nội vụ
236 CPXD_11 Thủ tục Cấp lại giấy phép xây dựng Cấp phép xây dựng (SXD)
237 GDDT_11 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD)
238 LHTX_11 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (Liên hiệp hợp tác xã) (KHDT)
239 DAT_11 Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Đất đai (TNMT)
240 CC11 Xác nhận vào các loại giấy tờ của công dân Chứng thực (TP)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG