CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 449 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 2.001884.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (TTTT)
92 2.001762.000.00.00.H41 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) Xuất bản, In và Phát hành (TTTT)
93 1.005462.000.00.00.H41 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Bồi thường nhà nước (TP)
94 2.000815.000.00.00.H41. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực (TP)
95 2.000806.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP)
96 2.000986.000.00.00.H41 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP)
97 2.001263.000.00.00.H41 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi (TP)
98 1.003226.000.00.00.H41 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) Gia đình (VH)
99 1.000831.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) Karaoke, Vũ trường (VH)
100 1.003635.000.00.00.H41 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện Văn hoá cơ sở (VH)
101 1.002425.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng (YT)
102 1.002192.000.00.00.H41. Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ Dân số - Sức khoẻ sinh sản (YT)
103 KCB_02 Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp (massage) thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh (YT)
104 2.002412.000.00.00.H41 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện Giải quyết khiếu nại (TTr)
105 1.005460.000.00.00.H41 Giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết tố cáo (TTr)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG