CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 449 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
436 DD16 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Đất đai
437 DD19 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất Đất đai
438 LHTX_13 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (Liên hiệp hợp tác xã) (KHDT)
439 BHXH_01 Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân Bảo hiểm xã hội (LĐTBXH)
440 NCC_25 Giải quyết trợ cấp chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc không thuộc ngành quân đội, công an Người có công (LĐTBXH)
441 NCC_26 Hưởng trợ cấp mai táng phí do Ngân sách Trung ương bố trí đối với Người có công; thân nhân liệt sỹ, thân nhân người hoạt động kháng chiến bị nhiễm CĐHH đang hưởng trợ cấp hàng tháng Người có công (LĐTBXH)
442 NCC_27 Hưởng trợ cấp mai táng phí khi từ trần đối với Đối tượng do ngân sách tỉnh bố trí kinh phí gồm: Người hưởng chế độ theo Quyết định 290/2005/QĐ-TTg, Quyết định 188/2007/QĐ-TTg; Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ; Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg; Quyết định 170/2008/QĐ-TTg; Quyết định 170/2008/QĐ-TTg và Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006, Nghị định 157/2016/NĐ-CP ngày 14/11/2016 của Chính phủ Người có công (LĐTBXH)
443 XDCT_02 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng Quản lý xây dựng công trình (NN)
444 XDCT_03 Thẩm định, thẩm định điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Quản lý xây dựng công trình (NN)
445 TL_01 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp (Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt) Thuỷ lợi (NN)
446 HDXD_01 Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Hoạt động xây dựng (XD)
447 QHXD_01 Thủ tục thẩm định, phê duyệt địa điểm khảo sát lập quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (XD)
448 QHXD_02 Thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Lập mới và điều chỉnh) Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (XD)
449 QHXD_03 Thủ tục thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Lập mới và điều chỉnh) Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (XD)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG