CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 449 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.004478.000.00.00.H41 Công bố mở cảng cá loại 3 Thuỷ sản (NN)
32 1.008004.000.00.00.H41 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Trồng trọt (NN)
33 1.003605.000.00.00.H41 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) Nông nghiệp (NN)
34 1.005416.000.00.00.H41 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý công sản (TC)
35 1.009482.000.00.00.H41 Công nhận khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo (TNMT)
36 2.000395.000.00.00.H41 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện Đất đai (TNMT)
37 1.010736.000.00.00.H41 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Môi trường (TNMT)
38 MT_01 Cấp giấy phép môi trường Môi trường (TNMT)
39 1.001662.000.00.00.H41 Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện) Tài nguyên nước (TNMT)
40 2.001885.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (TTTT)
41 2.001931.000.00.00.H41 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) Xuất bản, In và Phát hành (TTTT)
42 2.002190.000.00.00.H41 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) Bồi thường nhà nước (TP)
43 2.000908.000.00.00.H41. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực (TP)
44 2.000528.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP)
45 HT_01 Thủ tục Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, trợ cấp mai táng phí Hộ tịch (TP)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG