CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 134 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.002150.000.00.00.H41 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Dân số - Sức khoẻ sinh sản (YT)
47 1.001699.000.00.00.H41 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội (LĐTBXH)
48 2.001942.000.00.00.H41 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Trẻ em (LĐTBXH)
49 1.006779.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công (LĐTBXH)
50 1.003440.000.00.00.H41 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Thuỷ lợi (NN)
51 2.000333.000.00.00.H41 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải Phổ biến giáo dục pháp luật (TP)
52 1.008903.000.00.00.H41 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng Thư viện (VH)
53 1.003943.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ Dân số - Sức khoẻ sinh sản (YT)
54 1.001653.000.00.00.H41 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội (LĐTBXH)
55 1.002745.000.00.00.H41 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Người có công (LĐTBXH)
56 1.000775.000.00.00.H41 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua - khen thưởng (NV)
57 2.000509.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Tôn giáo Chính phủ (NV)
58 2.000930.000.00.00.H41 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật (TP)
59 1.004088.000.00.00.H41 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (Cấp xã) Đường thuỷ nội địa (GT)
60 1.002143.000.00.00.H41 Đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công Người có công (LĐTBXH)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG