CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 134 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.004946.000.00.00.H41 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em (Cấp xã) Trẻ em (LĐTBXH)
17 1.009753 Hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19 Việc làm (LĐTBXH)
18 2.002161.000.00.00.H41 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai Phòng, chống thiên tai (NN)
19 2.001255.000.00.00.H41 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi (TP)
20 2.002409.000.00.00.H41 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại (TTr)
21 1.004492.000.00.00.H41 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Các cơ sở giáo dục khác (GD)
22 2.000184.000.00.00.H41 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (CT)
23 1.004944.000.00.00.H41 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (Cấp xã) Trẻ em (LĐTBXH)
24 VL_04 Hỗ trợ hộ kinh doanh gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 Việc làm (LĐTBXH)
25 1.004082.000.00.00.H41 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Môi trường (TNMT)
26 1.003005.000.00.00.H41 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Nuôi con nuôi (TP)
27 1.004443.000.00.00.H41 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại Các cơ sở giáo dục khác (GD)
28 2.001947.000.00.00.H41 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt Trẻ em (LĐTBXH)
29 1.003337.000.00.00.H41 Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Người có công (LĐTBXH)
30 2.002165.000.00.00.H41 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Bồi thường nhà nước (TP)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG