• abc
  • Danh mục thủ tục hành chính
  • Thống kê
  • Đánh giá sự hài lòng
  • Phản ánh - Kiến nghị

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 10270 thủ tục
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    61 2.002132.000.00.00.H41 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh) Thú y (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Toàn trình
    62 1.003921.000.00.00.H41 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thuỷ lợi (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Một phần
    63 1.004359.000.00.00.H41 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Thuỷ sản (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Toàn trình
    64 1.008003.000.00.00.H41 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Trồng trọt (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Toàn trình
    65 1.011999.000.00.00.H41 Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Trồng trọt (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Một phần
    66 1.012001.000.00.00.H41 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Trồng trọt (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Một phần
    67 1.012002.000.00.00.H41 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Trồng trọt (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Một phần
    68 1.012003.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Trồng trọt (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Một phần
    69 1.012004.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Trồng trọt (NN) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Một phần
    70 1.009794.000.00.00.H41 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương Quản lý chất lượng công trình xây dựng (XD) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Toàn trình
    71 1.009972.000.00.00.H41 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:điều chỉnh Hoạt động xây dựng (XD) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Toàn trình
    72 3.000242.000.00.00.H41 Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương Quản lý xuất nhập cảnh (CA) Sở Ngoại vụ Toàn trình
    73 2.002311.000.00.00.H41 Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Hội nghị, hội thảo quốc tế (NG) Sở Ngoại vụ Toàn trình
    74 1.005065.000.00.00.H41 Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục Thường xuyên (GD) Sở Nội vụ Toàn trình
    75 2.000465.000.00.00.H41 Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    Hiển thị dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC