CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 4827 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 KCB_01 Cấp Giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Khám bệnh, chữa bệnh (YT)
77 MP_01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Mỹ phẩm (YT)
78 TB_01 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Trang thiết bị và công trình y tế (YT)
79 DT_PPP01 Thẩm định đề xuất dự án nhóm A,B,C thuộc thẩm quyền UBND tỉnh Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)
80 ODA_01 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) (KHDT)
81 DT_01 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế Đầu tư tại Việt Nam (KHDT)
82 NN_01 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (KHDT)
83 HTDN_01 Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (KHDT)
84 DN_01 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (KHDT)
85 HTX_01 Đăng ký hợp tác xã là Quỹ tín dụng nhân dân Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (KHDT)
86 LHHTX_01 Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (Liên hiệp hợp tác xã) (KHDT)
87 TDDA01 Thủ tục thẩm định dự án đầu tư nhóm B và C Thẩm định dự án
88 DVTM_01 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Dịch vụ thương mại (CT)
89 DIEN_01 Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Điện (CT)
90 HC_01 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hoá chất (CT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG