CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 4821 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 HGTM_01 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc Hoà giải thương mại (TP)
62 LS_01 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Luật sư (TP)
63 LLTP_01 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp (TP)
64 NCN_01 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi (TP)
65 PBGD_01 Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh Phổ biến giáo dục pháp luật (TP)
66 QTV_01 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên (TP)
67 QT_01 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch (Mới) (TP)
68 TGPL_01 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý (TP)
69 TTTM_01 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài Trọng tài thương mại (TP)
70 TVPL_01 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật (TP)
71 ATTP_01 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng (YT)
72 DS_01 Cấp lại Giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh Dân số (YT)
73 DT_01 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố Đào tạo, Nghiên cứu khoa học và Công nghệ thông tin (YT)
74 DP_01 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Dược phẩm (YT)
75 GDYK_01 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện Giám định y khoa (YT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG