CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 4821 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 KHCN_01 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Khoa học, Công nghệ và Môi trường (NN)
32 KTHT_01 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NN)
33 LN_01 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES Lâm nghiệp (NN)
34 XDCT_01 Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng. Quản lý xây dựng công trình (NN)
35 TY_01 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh) Thú y (NN)
36 TL_01 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thuỷ lợi (NN)
37 TS_01 Cấp giấy phép khai thác thủy sản Thuỷ sản (NN)
38 LS01 Cấp phép sử dụng Thẻ đi lại của doanh nhân APEC Công tác lãnh sự
39 HTQT01 Tiếp nhận hồ sơ cho ý kiến Cấp mới, gia hạn, sửa đổi và bổ sung Giấy đăng ký hoạt động/ Giấy đăng ký lập Văn phòng Dự án/ Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại địa phương. Hợp tác Quốc tế
40 SNV_TTCC01 Thi tuyển công chức Công chức, Viên chức
41 SNV_TLTMTDPM01 Thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền, Địa phương
42 SNV_TLH01 Thành lập Hội Hội - Quỹ
43 SNV_TLTCTNXPXT01 Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Hội - Quỹ
44 SNV_TBK01 Tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, Ngành , Đoàn Thể Trung Ương, Tỉnh, Thành Phố Trực Thuộc Trung Ương Thi đua khen thưởng
45 SNV_CTTCLHTN01 Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP Tôn giáo

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG