• abc
  • Danh mục thủ tục hành chính
  • Thống kê
  • Đánh giá sự hài lòng
  • Phản ánh - Kiến nghị

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 1843 thủ tục
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    16 1.008432.000.00.00.H41 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (XD) Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An Toàn trình
    17 1.003490.000.00.00.H41 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh Du lịch (VH) Sở Du lịch Toàn trình
    18 1.004528.000.00.00.H41 Thủ tục công nhận điểm du lịch Du lịch (VH) Sở Du lịch Toàn trình
    19 1.004594.000.00.00.H41 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch Du lịch (VH) Sở Du lịch Toàn trình
    20 1.005015.000.00.00.H41 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục Các cơ sở giáo dục khác (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
    21 1.005073.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm, trường cao đẳng sư phạm Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
    22 1.000715.000.00.00.H41 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục Kiểm định chất lượng giáo dục (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
    23 1.001492.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    24 1.005084.000.00.00.H41 Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú Giáo dục Dân tộc (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    25 1.006388.000.00.00.H41 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục Giáo dục Trung học (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
    26 2.002478.000.00.00.H41 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Giáo dục Trung học (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
    27 2.002479.000.00.00.H41 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước Giáo dục Trung học (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Còn lại
    28 2.002593.000.00.00.H41 Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    29 1.000288.000.00.00.H41 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
    30 1.005092.000.00.00.H41 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Văn bằng, chứng chỉ (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    Hiển thị dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC