• abc
  • GIỚI THIỆU
  • Thủ tục hành chính
  • Dịch vụ công trực tuyến
  • Đánh giá
  • Phản ánh kiến nghị
  • Thống kê

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 276 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    1 1.004439.000.00.00.H41 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Toàn trình
    2 1.012427.000.00.00.H41 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp Cụm Công nghiệp (CT) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Còn lại
    3 2.001283.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí (CT) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Toàn trình
    4 2.000633.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hoá trong nước (CT) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Toàn trình
    5 2.000599.000.00.00.H41 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (CT) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Toàn trình
    6 1.004496.000.00.00.H41 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục Dân tộc (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Một phần
    7 1.004494.000.00.00.H41 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục Giáo dục Mầm non (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Một phần
    8 1.004555.000.00.00.H41 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Một phần
    9 1.004442.000.00.00.H41 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Một phần
    10 2.002482.000.00.00.H41 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Còn lại
    11 2.002594.000.00.00.H41 Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Toàn trình
    12 1.005106.000.00.00.H41 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Một phần
    13 1.005092.000.00.00.H41 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Văn bằng, chứng chỉ (GD) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Một phần
    14 1.004088.000.00.00.H41 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Toàn trình
    15 1.003658.000.00.00.H41 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Còn lại
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC