CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 355 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 TDG_DD001 Đăng ký QSD đất đai Đất đai
2 TDG_DD002 Thủ tục đăng ký, cấp GCNQSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai
3 TDG_KD002 Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh Kinh doanh
4 TDG_DD003 Thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai
5 TDG_HTX003 Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, Danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã. Hợp tác xã
6 TDG_XD003 Gia hạn giấy phép xây dựng Xây dựng
7 TDG_DD006 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân Đất đai
8 TDG_KD006 Đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh. Kinh doanh
9 TDG_HTX008 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã giải thể tự nguyện. Hợp tác xã
10 TDG_DD0010 Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất Đất đai
11 TDG_DD012 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Đất đai
12 CC01 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Công chứng
13 CC02 Chứng thực bản sao từ bản chính Công chứng
14 CC03 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản Công chứng
15 CPXD_01 Thủ tục cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ Cấp phép xây dựng (SXD)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG