CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 95 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 G04-GT02-01 Cấp mới giấy phép lái xe Đường bộ (GT)
2 G04-GT04-01 Cấp biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch Đường thuỷ nội địa (GT)
3 G04-GT02-02 Cấp lại giấy phép lái xe Đường bộ (GT)
4 GTVT_CLGPLX02 Cấp đổi giấy phép lái xe Đường bộ (GT)
5 G04-GT04-02 Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu hết hiệu lực Đường thuỷ nội địa (GT)
6 G04-GT04-03 Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu bị mất hoặc hỏng không sử dụng được Đường thuỷ nội địa (GT)
7 G04-GT02-04 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Đường bộ (GT)
8 G04-GT04-04 Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông Đường thuỷ nội địa (GT)
9 G04-GT02-05 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp Đường bộ (GT)
10 G04-GT04-05 Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy Đường thuỷ nội địa (GT)
11 G04-GT02-06 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp Đường bộ (GT)
12 G04-GT04-06 Cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam-Campuchia cho phương tiện Đường thuỷ nội địa (GT)
13 G04-GT02-07 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam Đường bộ (GT)
14 G04-GT04-07 Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam Đường thuỷ nội địa (GT)
15 G04-GT04-08 Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách cao tốc Đường thuỷ nội địa (GT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG