CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 36 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 DD_01 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Đất đai (TNMT)
2 MT_01 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Môi trường (TNMT)
3 BHD_02 Gia hạn Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (TNMT)
4 TNMTN02 Cấp Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm Tài nguyên nước (TNMT)
5 BHD_03 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (TNMT)
6 DD_03 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Đất đai (TNMT)
7 BHD_04 Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (TNMT)
8 TNMTN04 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất với lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm và chưa có công trình khai thác. Tài nguyên nước (TNMT)
9 BHD_05 Thu hồi khu vực biển (TTHC cấp tỉnh) Biển và hải đảo (TNMT)
10 DD_05 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Đất đai (TNMT)
11 TNMTN05 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất với lưu lượng lớn hơn 200m3/ngày đêm và chưa có công trình khai thác Tài nguyên nước (TNMT)
12 BHD_06 Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (TNMT)
13 BHD_07 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (TNMT)
14 DD_07 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Đất đai (TNMT)
15 TNMTN07 Gia hạn/Điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất Tài nguyên nước (TNMT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG