CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 128 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 CC04 Thủ tục chứng thực hợp đồng giao dịch Công chứng
2 DD12 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân Đất đai
3 DD20 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Đất đai
4 DD21 Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất Đất đai
5 DD22 Xóa đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất. Đất đai
6 DD29 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất Đất đai
7 DD30 Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất Đất đai
8 DD31 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất Đất đai
9 DD32 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn Đất đai
10 DD33 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Đất đai
11 CC01 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Công chứng
12 CC02 Chứng thực bản sao từ bản chính Công chứng
13 CC03 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản Công chứng
14 DD01 Thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai
15 DD02 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đất đai

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG