CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 28 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 NAN_KSN_HTX001 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã từ tỉnh khác. Hợp tác xã
2 NAN_KSN_XDG001 Gia hạn giấy phép xây dựng Xây dựng
3 NAN_KSN_HTX002 Đăng ký đổi tên Hợp tác xã Hợp tác xã
4 NAN_KSN_XDG002 Điều chỉnh giấy phép xây dựng Xây dựng
5 NAN_KSN_DDI003 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Đất đai
6 NAN_KSN_KDH003 Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công cho tổ chức, cá nhân ( mục đích kinh doanh ) Kinh doanh
7 NAN_KSN_HTX003 Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, Danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã. Hợp tác xã
8 NAN_KSN_XDG003 Cấp giấy phép xây dựng tạm Xây dựng
9 NAN_KSN_KDH004 Cấp sửa đổi bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ ) Thuốc lá Kinh doanh
10 NAN_KSN_HTX004 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã. Hợp tác xã
11 NAN_KSN_XDG004 Cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Xây dựng
12 NAN_KSN_KDH005 Đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh. Kinh doanh
13 NAN_KSN_HTX005 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia, tách. Hợp tác xã
14 NAN_KSN_KDH006 Cấp lại giấy phép kinh doanh bán lẻ ( hoặc đại lý bán lẻ ) thuôc lá Kinh doanh
15 NAN_KSN_HTX006 Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã trên địa bàn tỉnh. Hợp tác xã

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG