CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 35 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 NAN_ASN_XDG00 Gia hạn giấy phép xây dựng Xây dựng
2 NAN_ASN_DDI001 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất Đất đai
3 NAN_ASN_KDH001 Cấp Giấy xác nhận tạm dừng kinh doanh đối với hộ kinh doanh. Kinh doanh
4 NAN_ASN_HTX001 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã từ tỉnh khác. Hợp tác xã
5 NAN_ASN_DDI002 Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất Đất đai
6 NAN_ASN_KDH002 Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Hộ kinh doanh Kinh doanh
7 NAN_ASN_HTX002 Đăng ký đổi tên Hợp tác xã Hợp tác xã
8 NAN_ASN_XDG002 Điều chỉnh giấy phép xây dựng Xây dựng
9 NAN_ASN_KDH003 Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công cho tổ chức, cá nhân ( mục đích kinh doanh ) Công thương
10 NAN_ASN_HTX003 Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, Danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã. Hợp tác xã
11 NAN_ASN_XDG003 Cấp giấy phép xây dựng tạm Xây dựng
12 NAN_ASN_KDH004 Cấp sửa đổi bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ ) Thuốc lá Công thương
13 NAN_ASN_DDI004 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền Đất đai
14 NAN_ASN_HTX004 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã. Hợp tác xã
15 NAN_ASN_XDG004 Cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Xây dựng

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG