CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 119 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.005401.000.00.00.H41 Giao khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (TNMT)
2 1.009481.000.00.00.H41 Công nhận khu vực biển cấp tỉnh Biển và hải đảo (TNMT)
3 1.004446.000.00.00.H41 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản (TNMT)
4 BD_01 Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép/ bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (TNMT)
5 1.000987.000.00.00.H41 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Khí tượng, thuỷ văn (TNMT)
6 1.010733.000.00.00.H41 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Môi trường (TNMT)
7 TNN_01 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng lớn hơn 200m3/ngày đêm Tài nguyên nước (TNMT)
8 1.004232.000.00.00.H41 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) Tài nguyên nước (TNMT)
9 1.009669.000.00.00.H41 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành cấp tỉnh Tài nguyên nước (TNMT)
10 1.004935.000.00.00.H41 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (TNMT)
11 1.001990.000.00.00.H41 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Đất đai (TNMT)
12 BD_02 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (TNMT)
13 1.000970.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Khí tượng, thuỷ văn (TNMT)
14 MT_02 Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường Môi trường (TNMT)
15 TNN_02 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm Tài nguyên nước (TNMT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG