CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 117 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.001815.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên Bán đấu giá tài sản (TP)
2 2.002193.000.00.00.H41 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường Bồi thường nhà nước (TP)
3 1.001071.000.00.00.H41 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng (TP)
4 1.009832.000.00.00.H41 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Giám định tư pháp (TP)
5 HT_01 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP)
6 1.009284.000.00.00.H41 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc Hoà giải thương mại (TP)
7 1.002010.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư (TP)
8 2.000488.000.00.00.H41 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp (TP)
9 1.003976.000.00.00.H41 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng Nuôi con nuôi (TP)
10 1.002626.000.00.00.H41 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên (TP)
11 2.002039.000.00.00.H41 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch (TP)
12 2.000596.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý (TP)
13 1.008889.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại (TP)
14 1.000627.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật (TP)
15 1.008925.000.00.00.H41 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại (TP)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG