CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 13 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.005416.000.00.00.H41 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý công sản (TC)
2 2.002217.000.00.00.H41 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Quản lý giá (TC)
3 2.002206.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Tin học - Thống kê (TC)
4 1.005422.000.00.00.H41 Quyết định điều chuyển tài sản công Quản lý công sản (TC)
5 1.005426.000.00.00.H41 Quyết định thanh lý tài sản công Quản lý công sản (TC)
6 1.005420.000.00.00.H41 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước Quản lý công sản (TC)
7 1.005421.000.00.00.H41 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Quản lý công sản (TC)
8 1.005427.000.00.00.H41 Quyết định tiêu hủy tài sản công Quản lý công sản (TC)
9 1.005428.000.00.00.H41 Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại Quản lý công sản (TC)
10 1.005432.000.00.00.H41 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc Quản lý công sản (TC)
11 1.005433.000.00.00.H41 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án Quản lý công sản (TC)
12 1.005434.000.00.00.H41 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản (TC)
13 1.005435.000.00.00.H41 Mua hóa đơn lẻ Quản lý công sản (TC)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG