Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
301 1.005169.000.00.00.H41 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Chăn nuôi (NNMT) Sở Tài chính Còn lại
302 2.001610.000.00.00.H41 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Chăn nuôi (NNMT) Sở Tài chính Còn lại
303 2.002009.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Chăn nuôi (NNMT) Sở Tài chính Còn lại
304 2.002045.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Chăn nuôi (NNMT) Sở Tài chính Còn lại
305 3.000256.000.00.00.H41 Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật Quản lý công sản (TC) Sở Tài chính Một phần
306 3.000257.000.00.00.H41 Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước Quản lý công sản (TC) Sở Tài chính Một phần
307 3.000291.000.00.00.H41 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất Quản lý công sản (TC) Sở Tài chính Một phần
308 3.000325.000.00.00.H41 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Quản lý công sản (TC) Sở Tài chính Một phần
309 3.000410.H41 Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế Quản lý công sản (TC) Sở Tài chính Một phần
310 1.012735.000.00.00.H41 Hiệp thương giá Quản lý giá (TC) Sở Tài chính Một phần
311 1.012744.000.00.00.H41 Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Quản lý giá (TC) Sở Tài chính Một phần
312 2.002206.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Tin học - Thống kê (TC) Sở Tài chính Toàn trình
313 2.001802.000.00.00.H41 Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
314 2.002625.000.00.00.H41 Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
315 1.003971.H41 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG