• abc
  • GIỚI THIỆU
  • Thủ tục hành chính
  • Dịch vụ công trực tuyến
  • Đánh giá
  • Phản ánh kiến nghị
  • Thống kê

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 1642 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    121 1.009655.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    122 1.009656.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    123 1.009657.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    124 1.009659.000.00.00.H41 Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    125 1.009661.000.00.00.H41 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    126 1.009664.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    127 1.009665.000.00.00.H41 Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    128 1.009671.000.00.00.H41 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    129 1.009729.000.00.00.H41 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    130 1.009731.000.00.00.H41 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    131 1.009736.000.00.00.H41 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    132 2.001031.000.00.00.H41 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    133 2.001083.000.00.00.H41 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    134 2.001318.000.00.00.H41 Giãn tiến độ đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    135 2.001361.000.00.00.H41 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC