• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2355 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    991 1.003970.000.00.00.H41 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    992 1.004002.000.00.00.H41 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    993 1.004036.000.00.00.H41 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    994 1.004047.000.00.00.H41 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    995 1.004088.000.00.00.H41 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    996 1.004259.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    997 1.004261.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    998 1.006391.000.00.00.H41 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    999 1.009451.000.00.00.H41 Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    1000 2.001659.000.00.00.H41 Xóa đăng ký phương tiện Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    1001 2.001711.000.00.00.H41 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    1002 1.004242.000.00.00.H41 Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Một phần
    1003 1.013466.H41 Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    1004 1.000892.H41 Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Xây dựng Một phần
    1005 2.000795.000.00.00.H41 Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Xây dựng Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC