• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2355 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    946 1.000672.000.00.00.H41 Công bố lại bến xe khách Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    947 1.000703.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    948 1.001061.000.00.00.H41 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    949 1.001577.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    950 1.001623.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    951 1.001666.H41 Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    952 1.001692.H41 Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    953 1.001717.H41 Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    954 1.001725.H41 Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    955 1.001737.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    956 1.001751.000.00.00.H41 Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    957 1.002046.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    958 1.002063.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    959 1.002286.000.00.00.H41 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    960 1.002334.H41 Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC