• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2355 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    826 1.013058.000.00.00.H41 Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (CT) Sở Công thương Một phần
    827 2.000229.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (CT) Sở Công thương Một phần
    828 1.000264.H41 Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    829 1.000350.H41 Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    830 1.000400.H41 Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    831 1.000477.H41 Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    832 1.000665 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    833 1.000890.H41 Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    834 1.001062.H41 Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    835 1.001104.H41 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    836 1.001238.H41 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    837 1.001419.H41 Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    838 1.004155.H41 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    839 1.004181.H41 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    840 1.004191.H41 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC