• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2355 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    706 1.013878.H41 Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    707 1.013880.H41 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    708 1.013881.H41 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    709 1.013883.H41 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    710 1.013886.H41 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    711 1.013887.H41 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    712 1.013889.H41 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    713 1.013891.H41 Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    714 1.013892.H41 Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    715 1.013894.H41 Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    716 1.013895.H41 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    717 1.013896.H41 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    718 1.013898.H41 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    719 1.013004.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia Điện lực (CT) Sở Công thương Toàn trình
    720 1.013005.000.00.00.H41 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia Điện lực (CT) Sở Công thương Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC