• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2355 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    691 2.000655.000.00.00.H41 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Toàn trình
    692 1.002204.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Một phần
    693 2.000972.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Một phần
    694 2.000981.000.00.00.H41 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Một phần
    695 2.000993.000.00.00.H41 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Một phần
    696 2.000997.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Một phần
    697 1.013860.H41 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    698 1.013864.H41 Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    699 1.013866.H41 Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    700 1.013867.H41 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    701 1.013868.H41 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    702 1.013870.H41 Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    703 1.013872.H41 Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    704 1.013874.H41 Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    705 1.013875.H41 Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu . Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Cung cấp thông tin
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC