• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2354 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    556 1.013852.H41 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    557 1.013853.H41 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    558 1.013856.H41 Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    559 1.013859.H41 Cấp thẻ công chứng viên Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    560 3.000444.H41 Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    561 1.009832.000.00.00.H41 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Giám định tư pháp (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    562 2.002516.000.00.00.H41 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    563 1.008907.H41 Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    564 1.008908.H41 Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    565 1.008909.H41 Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Một phần
    566 1.008910.H41 Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Một phần
    567 1.008911.H41 Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Một phần
    568 1.009284.000.00.00.H41 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Một phần
    569 1.000688.000.00.00.H41 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    570 1.000828.H41 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC