• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2365 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    466 3.000438.H41 Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh Biển và hải đảo (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    467 1.012756.000.00.00.H41 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    468 1.012766.000.00.00.H41 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    469 1.012781.000.00.00.H41 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    470 1.012782.000.00.00.H41 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    471 1.012783.000.00.00.H41 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    472 1.012784.000.00.00.H41 Tách thửa hoặc hợp thửa đất . Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    473 1.012785.000.00.00.H41 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    474 1.012786.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    475 1.012787.000.00.00.H41 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    476 1.012789.000.00.00.H41 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (Cấp tỉnh) Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    477 1.012791.000.00.00.H41 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    478 1.012793.000.00.00.H41 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    479 1.012821.000.00.00.H41 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    480 1.012752.000.00.00.H41 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Đất đai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC