• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2354 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    331 3.000128.H41 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    332 3.000129.H41 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    333 3.000130.H41 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    334 1.008126.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    335 1.011031.H41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    336 1.011032.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    337 1.012832.000.00.00.H41 Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    338 1.012833.000.00.00.H41 Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    339 1.008125.H41 Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Cung cấp thông tin
    340 1.011647.000.00.00.H41 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao Khoa học, Công nghệ và Môi trường (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    341 1.003524.000.00.00.H41 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    342 1.003397.000.00.00.H41 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    343 1.003486.000.00.00.H41 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    344 1.003695.000.00.00.H41 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    345 1.003712.000.00.00.H41 Công nhận nghề truyền thống Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC