• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2354 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    2296 1.004873.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2297 1.013764.H41 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    2298 1.013765.H41 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    2299 1.009446.000.00.00.H41 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2300 1.004884.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại khai sinh Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2301 1.009447.000.00.00.H41 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2302 1.004772.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2303 1.004746.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2304 1.009448.000.00.00.H41 Thiết lập khu neo đậu Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2305 1.005461.000.00.00.H41 Đăng ký lại khai tử Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2306 1.009449.000.00.00.H41 Công bố hoạt động khu neo đậu Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2307 2.000635.000.00.00.H41 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2308 1.009450.000.00.00.H41 Công bố đóng khu neo đậu Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2309 1.009462.000.00.00.H41 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2310 3.000469.H41 Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC