• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2354 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    1996 1.001182.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
    1997 1.000863.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker Thể dục thể thao (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
    1998 1.003717.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
    1999 1.007949.H41 Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt dộng Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2000 1.012533.000.00.00.H41 Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Tổ chức, cán bộ (CA) Cấp Xã/phường/thị trấn Cung cấp thông tin
    2001 1.009768.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An Toàn trình
    2002 1.000138.000.00.00.H41 Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
    2003 1.001493.000.00.00.H41 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    2004 1.002982.000.00.00.H41 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    2005 1.000449.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    2006 2.000873.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    2007 1.000705.000.00.00.H41 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    2008 1.014266.H41 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản. Địa chất và khoáng sản (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    2009 1.010730.000.00.00.H41 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) Môi trường (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    2010 1.012502.000.00.00.H41 Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch Tài nguyên nước (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC