• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2354 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    181 3.000485.H41 Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    182 3.000486.H41 Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    183 3.000487.H41 Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    184 3.000488.H41 Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường. Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    185 2.001100.H41 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Một phần
    186 2.001208.H41 Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Một phần
    187 1.006221.H41 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp Quản lý công sản (TC) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    188 1.003659.000.00.00.H41 Cấp giấy phép bưu chính Bưu chính (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    189 1.010902.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính Bưu chính (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    190 2.002776.H41 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    191 2.002777.H41 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    192 2.002778.H41 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    193 2.002782.H41 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    194 2.002787.H41 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    195 2.002788.H41 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC