• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2354 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    1876 1.013911.H41 Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    1877 1.013915.H41 Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    1878 1.005449.000.00.00.H41 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) An toàn, vệ sinh lao động (LĐTBXH) Sở Nội vụ Toàn trình
    1879 2.000111.000.00.00.H41 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp An toàn, vệ sinh lao động (LĐTBXH) Sở Nội vụ Toàn trình
    1880 1.010819.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1881 1.010820.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1882 1.010825.000.00.00.H41 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1883 1.010812.000.00.00.H41 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    1884 1.010813.000.00.00.H41 Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    1885 1.010815.000.00.00.H41 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng (Cán bộ Lão thành cách mạng và Cán bộ Tiền khởi nghĩa) Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    1886 1.010822.000.00.00.H41 Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    1887 1.010822.H41 Giải quyết phụ cấp đặc biệt hàng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    1888 1.010831.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. Người có công (NV) Sở Nội vụ Cung cấp thông tin
    1889 1.001978.000.00.00.H41 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1890 1.014196.H41 Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC