• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2355 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    1501 2.002313.000.00.00.H41 Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ Hội nghị, hội thảo quốc tế (NG) Sở Ngoại vụ Toàn trình
    1502 1.000414.000.00.00.H41 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động Lao động (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1503 1.001257.000.00.00.H41 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1504 1.010803.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1505 1.000362.H41 Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1506 1.000401.000.00.00.H41 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1507 1.001865.000.00.00.H41 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1508 2.001953.000.00.00.H41 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1509 2.001683.000.00.00.H41 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1510 2.000005.000.00.00.H41 Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (KHDT) Sở Tài chính Một phần
    1511 1.011477.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    1512 1.003867.000.00.00.H41 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Thuỷ lợi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1513 1.005400.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1514 1.011671.000.00.00.H41 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    1515 1.000943.000.00.00.H41 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Khí tượng, thuỷ văn (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC