• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 415 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    226 1.003471.000.00.00.H41 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    227 1.013768.H41 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    228 2.001627.000.00.00.H41 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    229 1.003956.000.00.00.H41 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    230 1.004478.000.00.00.H41 Công bố mở cảng cá loại III Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    231 1.004498.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    232 1.011801 Hỗ trợ kinh phí chuyến biển cho tàu cá khai thác thuỷ sản vùng khơi Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    233 1.011802 Hỗ trợ kinh phí mua bộ thiết bị giám sát hành trình thay thế thiết bị Movimar Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    234 1.011803 Hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    235 1.008004.000.00.00.H41 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa Trồng trọt (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    236 1.013263.H41 Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” Khen thưởng (BQP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    237 1.013264.H41 Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” Khen thưởng (BQP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    238 1.012994.000.00.00.H41 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Tài chính đất đai (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    239 1.012995.000.00.00.H41 Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư Tài chính đất đai (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    240 1.012996.000.00.00.H41 Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ Tài chính đất đai (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC