• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 278 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    196 2.001433.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (CT) Sở Công thương Một phần
    197 2.001474.000.00.00.H41 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Xúc tiến thương mại (CT) Sở Công thương Toàn trình
    198 2.000354.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Kinh doanh khí (CT) Sở Công thương Toàn trình
    199 2.000272.000.00.00.H41 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Thương mại quốc tế (CT) Sở Công thương Toàn trình
    200 1.003401.000.00.00.H41 Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (CT) Sở Công thương Một phần
    201 2.000279.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Kinh doanh khí (CT) Sở Công thương Toàn trình
    202 2.000361.000.00.00.H41 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Thương mại quốc tế (CT) Sở Công thương Toàn trình
    203 1.000481.000.00.00.H41 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Kinh doanh khí (CT) Sở Công thương Toàn trình
    204 2.000626.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lưu thông hàng hoá trong nước (CT) Sở Công thương Toàn trình
    205 1.000774.000.00.00.H41 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Thương mại quốc tế (CT) Sở Công thương Toàn trình
    206 1.001335.H41 Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước Công nghiệp tiêu dùng (CT) Sở Công thương Toàn trình
    207 1.014731 Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 Hóa chất (CT) Sở Công thương Toàn trình
    208 2.000163.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Kinh doanh khí (CT) Sở Công thương Toàn trình
    209 2.000622.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lưu thông hàng hoá trong nước (CT) Sở Công thương Toàn trình
    210 2.001272.H41 Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào Thương mại biên giới và miền núi (CT) Sở Công thương Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC