• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 55407 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    11701 1.010824.000.00.00.H41 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11702 1.010825.000.00.00.H41 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11703 1.010829.000.00.00.H41 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11704 1.010830.000.00.00.H41 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11705 1.010833.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11706 1.013749.H41 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11707 1.013750.H41 Thăm viếng mộ liệt sĩ. Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11708 2.002307.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11709 2.002308.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11710 1.010938.000.00.00.H41 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11711 1.010939.000.00.00.H41 Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11712 1.010940.000.00.00.H41 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11713 2.001661.000.00.00.H41 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11714 1.013724.H41 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động . Việc làm (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    11715 1.013725.H41 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh . Việc làm (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC