• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56058 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    6871 3.000327.000.00.00.H41 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Quản lý công sản (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6872 3.000410.H41 Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế Quản lý công sản (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6873 3.000439.H41 Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản Biển và hải đảo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6874 3.000440.H41 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản Biển và hải đảo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6875 3.000441.H41 Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản Biển và hải đảo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6876 3.000442.H41 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản Biển và hải đảo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6877 3.000443.H41 Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản Biển và hải đảo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6878 1.012753.000.00.00.H41 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6879 1.012796.000.00.00.H41 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6880 1.012812.000.00.00.H41 Hòa giải tranh chấp đất đai Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6881 1.012817.000.00.00.H41 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6882 1.012818.000.00.00.H41 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6883 1.013949.H41 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6884 1.013950.H41 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    6885 1.013952.H41 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC