• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    50896 1.014337.H41 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    50897 1.004088.000.00.00.H41 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    50898 1.014597 Thủ tục Xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài khoa học, đề án khoa học trong toàn quốc Hoạt động khoa học và công nghệ (KHCN) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    50899 1.014596.H41 Thủ tục xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài khoa học, đề án khoa học trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hoạt động khoa học và công nghệ (KHCN) Cấp Xã/phường/thị trấn Cung cấp thông tin
    50900 1.014359.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế Người có công (NV) UBND xã Yên Trung Toàn trình
    50901 1.014150.H41 Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” Thi đua - khen thưởng (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    50902 1.014680 Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" Thi đua - khen thưởng (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    50903 1.015026 Hỗ trợ chi phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác Chăn nuôi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    50904 1.115148 Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a,b,c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/1/2026 của Chính phủ Tài chính đất đai (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    50905 1.012789.000.00.00.H41 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (Cấp xã) Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    50906 1.013833.H41 Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    50907 1.013965.H41 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    50908 1.014258.H41 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp xã) Địa chất và khoáng sản (TNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    50909 1.014259.H41 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp xã) Địa chất và khoáng sản (TNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    50910 2.002080.000.00.00.H41 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC