• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    48226 3.000459.H41 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48227 3.000461.H41 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48228 3.000464.H41 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48229 1.002782.H41 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48230 1.002792.H41 Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48231 1.013935.H41 Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48232 2.002775.H41 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48233 2.002779.H41 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48234 2.002780.H41 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48235 2.002781.H41 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48236 2.002783.H41 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48237 2.002784.H41 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48238 2.002785.H41 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48239 2.002786.H41 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    48240 2.002789.H41 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC