• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    44971 1.011609.000.00.00.H41 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    44972 2.000294.000.00.00.H41 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Quận/huyện Một phần
    44973 1.004946.000.00.00.H41 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Trẻ em (LĐTBXH) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    44974 1.010805.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    44975 1.010940.000.00.00.H41 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Quận/huyện Một phần
    44976 1.003471.000.00.00.H41 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Quận/huyện Một phần
    44977 1.004498.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thủy sản (NNMT) Cấp Quận/huyện Toàn trình
    44978 1.011803 Hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình Thủy sản (NNMT) Cấp Quận/huyện Toàn trình
    44979 1.009484.000.00.00.H41 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo (NNMT) Cấp Quận/huyện Một phần
    44980 1.010725.000.00.00.H41 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường (TNMT) Cấp Quận/huyện Toàn trình
    44981 2.001880.000.00.00.H41 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (VH) Cấp Quận/huyện Toàn trình
    44982 1.001766.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Quận/huyện Một phần
    44983 2.001255.000.00.00.H41 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    44984 1.008898.000.00.00.H41 Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng Thư viện (VH) Cấp Quận/huyện Toàn trình
    44985 2.002409.000.00.00.H41 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại (TTr) Cấp Xã/phường/thị trấn Cung cấp thông tin
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC