• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    43801 1.001233.000.00.00.H41 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    43802 1.008890.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại (TP) Sở Tư pháp Cung cấp thông tin
    43803 1.000614.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    43804 1.008926.000.00.00.H41 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
    43805 2.000056.000.00.00.H41 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Bảo trợ xã hội (YT) Sở Y tế Một phần
    43806 2.000027.000.00.00.H41 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Sở Y tế Một phần
    43807 1.002600.000.00.00.H41 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước Mỹ phẩm (YT) Sở Y tế Toàn trình
    43808 1.003064.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Mỹ phẩm (YT) Sở Y tế Toàn trình
    43809 1.003029.000.00.00.H41 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B Thiết bị y tế (YT) Sở Y tế Toàn trình
    43810 1.003580.000.00.00.H41 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II Phòng bệnh (YT) Sở Y tế Toàn trình
    43811 2.000110.000.00.00.H41 Cấp Thông báo đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp nghiệp vụ giám định thương mại Giám định thương mại (CT) Sở Công thương Toàn trình
    43812 2.000309.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Quản lý bán hàng đa cấp (CT) Sở Công thương Toàn trình
    43813 2.000535.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện An toàn thực phẩm (CT) Sở Công thương Toàn trình
    43814 1.011507.000.00.00.H41 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa chất (CT) Sở Công thương Toàn trình
    43815 2.001175.000.00.00.H41 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa chất (CT) Sở Công thương Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC